Giá thép cây D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35, D36, D38, D40 Vinakyoel là vấn đề được nhiều khách hàng quan tâm. Tôn Thép Hồng Hà chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự quan tâm & tín nhiệm của Qúy khách hàng đối với sản phẩm, dịch vụ do Công ty chúng tôi cung cấp. Chúng tôi xin gửi tới Qúy khách hàng bảng báo giá thép xây dựng VINAKYOEI (VIỆT NHẬT) chi tiết như sau:

Thông số kỹ thuật Thép Cây VINAKYOEI (VIỆT NHẬT)
| Đường kính d (mm) | Diện tích mặt cắt So (mm) |
Yêu cầu (kg/m) |
Sai lệch cho phép (%) |
| Ø10 | 78,5 | 0,617 | 6 |
| Ø12 | 113 | 0,888 | 6 |
| Ø14 | 154 | 1.21 | 5 |
| Ø16 | 201 | 1,58 | 5 |
| Ø18 | 254,5 | 2,00 | 5 |
| Ø20 | 314 | 2,47 | 5 |
| Ø22 | 380 | 2,98 | 5 |
| Ø25 | 490,9 | 3,85 | 4 |
| Ø28 | 615,8 | 4,83 | 4 |
| Ø32 | 804.2 | 6.31 | 4 |
| Ø36 | 1017,9 | 7,99 | 4 |
| Ø40 | 1256,6 | 9,86 | 4 |
Thép cây VINAKYOEI (VIỆT NHẬT)
- Chiều dài 12m/cây.
- Mác thép SS330 và SS400 sử dụng cho xây dựng và gia công.
- Quy cách phổ biến: 14mm (P14), 16mm (P16), 18mm (P18), 20mm (P20), 22mm (P22) và 25mm (P25).
Thép cây là một trong những vật liệu xây dựng thiết yếu trong ngành xây dựng và công nghiệp. Các loại thép cây với đường kính khác nhau, từ D10 đến D40, được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của công trình.
1. Đặc điểm của các loại thép cây
Thép cây D10, D12: Là các loại thép có đường kính nhỏ, thường được dùng trong các công trình nhẹ, như nhà dân dụng hoặc các kết cấu bê tông nhỏ.
Thép cây D14, D16, D18: Được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng vừa và nhỏ, có khả năng chịu lực tốt hơn, thích hợp cho các dầm và cột.
Thép cây D20, D22, D25: Thường được sử dụng cho các công trình lớn như cầu, nhà cao tầng, với khả năng chịu tải trọng cao.
Thép cây D28, D32, D35, D36, D38, D40: Các loại thép có đường kính lớn, thường được dùng trong các kết cấu chịu lực lớn, như nhà xưởng, cầu lớn và các công trình hạ tầng.
2. Công dụng chính Thép Cây
a. Công dụng thép cây trong xây dựng
Cốt thép cho bê tông: Tất cả các loại thép cây đều được sử dụng làm cốt thép trong bê tông, giúp tăng cường độ bền và khả năng chịu lực của công trình.
Khung thép: Thép cây D20 trở lên thường được sử dụng để chế tạo khung thép cho các công trình lớn, đảm bảo độ ổn định và an toàn.
b. Công dụng thép cây trong Cơ khí
Sản xuất máy móc: Thép cây có thể được gia công thành các linh kiện và chi tiết máy móc, cung cấp độ bền cần thiết cho các thiết bị cơ khí.
Thành phần cấu trúc: Sử dụng trong sản xuất các cấu trúc như giá đỡ, khung xe, và các sản phẩm công nghiệp khác.
c. Nông nghiệp
Làm hàng rào và thiết bị: Thép cây D10, D12 có thể dùng để làm hàng rào bảo vệ mùa màng, trong khi các loại thép lớn hơn được sử dụng để chế tạo thiết bị nông nghiệp.
3. Lợi ích thép cây
Độ bền cao: Thép cây có khả năng chịu lực tốt, giúp đảm bảo an toàn cho các công trình.
Đa dạng kích thước: Sự đa dạng về kích thước cho phép lựa chọn phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của công trình.
Chi phí hợp lý: So với nhiều loại vật liệu khác, thép cây có giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng.
Kết luận
Thép cây D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35, D36, D38, D40 là những vật liệu thiết yếu trong ngành xây dựng và sản xuất. Việc hiểu rõ công dụng và ứng dụng của từng loại thép sẽ giúp các nhà thầu và kỹ sư lựa chọn đúng loại thép cho từng công trình, đảm bảo tính an toàn và hiệu quả.
LIÊN HỆ: CÔNG TY TNHH TÔN THÉP HỒNG HÀ
Nhà máy 1: 237 QL1K, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, HCM
Nhà máy 2: 15/12 KP Tây B, phường Đông Hòa, Thị xã Dĩ An
Nhà máy 3: Quốc lộ 51 Tam Phước Biên Hòa Đồng Nai
Hotline: 0907 787 879 - 090 123 16 16
Email: thephongha@gmail.com
Website: https://satthephongha.com